Tiếp tục tiếng Đức là gì?
"tiếp tục" trong tiếng Đức là weitermachen (động từ), fortsetzen (động từ).
weitermachen Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp tục.
- Ich kann nicht mehr weitermachen. Tôi không thể tiếp tục.
Xem đầy đủ từ "weitermachen": der/die/das, biến cách, cách chia →
fortsetzen Động từ
/ˈfɔʁtˌzɛt͡sən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp tục.
Xem đầy đủ từ "fortsetzen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp tục tiếng Đức là gì?
"tiếp tục" trong tiếng Đức là weitermachen (động từ), fortsetzen (động từ).