Tiệc tiếng Đức là gì?
"tiệc" trong tiếng Đức là das Fest (danh từ), die Party (danh từ), die Feier (danh từ).
das Fest Danh từ · giống trung
/fɛst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
die Party Danh từ · giống cái
/ˈpaːɐ̯ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
- Ich habe zwölf Leute zu meiner Party eingeladen, aber einer konnte nicht kommen. Tôi mời mười hai người tới bữa tiệc của tôi, nhưng một người không đến.
- Die Party ist vorbei, aber wir können noch nicht nach Hause. Bữa tiệc đã tàn, nhưng chúng ta vẫn chưa thể về nhà.
die Feier Danh từ · giống cái
/ˈfa̯ɪɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
- Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
- Gehst du heute zur Feier? Hôm nay bạn có định đi dự tiệc không?
die Fete Danh từ · giống cái
/ˈfeːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
- Nach Feierabend gibt es eine Fete. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
Tiệc tiếng Đức là gì?
"tiệc" trong tiếng Đức là das Fest (danh từ), die Party (danh từ), die Feier (danh từ).