Trút tiếng Đức là gì?
"trút" trong tiếng Đức là eingießen (động từ), einschenken (động từ), gießen (động từ).
eingießen Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
Xem đầy đủ từ "eingießen": der/die/das, biến cách, cách chia →
einschenken Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
Xem đầy đủ từ "einschenken": der/die/das, biến cách, cách chia →
gießen Động từ
/ˈɡiːsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
- Ja, ich war draußen und es gießt wie aus Kübeln. Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước.
das Schuppentier Danh từ · giống trung
/ˈʃʊpn̩ˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê tê, trút.
Xem đầy đủ từ "Schuppentier": der/die/das, biến cách, cách chia →
schütten Động từ
/ˈʃʏtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
- Es schüttet. Trời đang mưa như trút nước vậy.
Xem đầy đủ từ "schütten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trút tiếng Đức là gì?
"trút" trong tiếng Đức là eingießen (động từ), einschenken (động từ), gießen (động từ).