Trạng thái tiếng Đức là gì?
"trạng thái" trong tiếng Đức là der Stand (danh từ), der Zustand (danh từ), der Status (danh từ).
der Stand Danh từ · giống đực
/ʃtant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
der Zustand Danh từ · giống đực
/ˈt͡suːˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
Xem đầy đủ từ "Zustand": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Status Danh từ · giống đực
/ˈʃtaːtʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạng thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tiếng Đức là gì?
"trạng thái" trong tiếng Đức là der Stand (danh từ), der Zustand (danh từ), der Status (danh từ).