TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Triều tiên tiếng Đức là gì?

"triều tiên" trong tiếng Đức là Nordkorea (danh từ riêng), Korea (danh từ riêng).

Nordkorea Danh từ riêng

[ˈnɔʁtkoˈʁeːa] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.

Xem đầy đủ từ "Nordkorea": der/die/das, biến cách, cách chia →

Korea Danh từ riêng

/koˈʁeːaː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao ly, cao lệ, triều tiên, hàn quốc.

Xem đầy đủ từ "Korea": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triều tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Triều tiên tiếng Đức là gì?

"triều tiên" trong tiếng Đức là Nordkorea (danh từ riêng), Korea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.