Trinh tiết tiếng Đức là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Đức là die Unschuld (danh từ), die Jungfräulichkeit (danh từ), die Virginität (danh từ).
die Unschuld Danh từ · giống cái
/ˈʊnˌʃʊlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trinh tiết.
Xem đầy đủ từ "Unschuld": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Jungfräulichkeit Danh từ · giống cái
/ˈjʊŋfʁɔɪ̯lɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trinh tiết.
Xem đầy đủ từ "Jungfräulichkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Virginität Danh từ · giống cái
/viʁɡiniˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trinh tiết.
Xem đầy đủ từ "Virginität": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Keuschheit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Xem đầy đủ từ "Keuschheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trinh tiết tiếng Đức là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Đức là die Unschuld (danh từ), die Jungfräulichkeit (danh từ), die Virginität (danh từ).