Tuổi tiếng Đức là gì?
"tuổi" trong tiếng Đức là das Alter (danh từ), die Volljährigkeit (danh từ).
das Alter Danh từ · giống trung
/ˈaltər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi.
- Sie haben das gleiche Alter. Họ cùng tuổi.
- Ich spare Geld fürs Alter. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
die Volljährigkeit Danh từ · giống cái
/ˈfɔljɛːʁɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi, độ tuổi.
Xem đầy đủ từ "Volljährigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tiếng Đức là gì?
"tuổi" trong tiếng Đức là das Alter (danh từ), die Volljährigkeit (danh từ).