Tuy nhiên tiếng Đức là gì?
"tuy nhiên" trong tiếng Đức là jedoch (phó từ), doch (liên từ), trotzdem (phó từ).
jedoch Phó từ
/jeːˈdɔx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.
doch Liên từ
/dɔx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, tuy nhiên.
trotzdem Phó từ
/ˈtʁɔtsdeːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.
Xem đầy đủ từ "trotzdem": der/die/das, biến cách, cách chia →
allerdings Phó từ
/ˈʔalɐdɪŋs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, có điều.
Xem đầy đủ từ "allerdings": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tuy nhiên tiếng Đức là gì?
"tuy nhiên" trong tiếng Đức là jedoch (phó từ), doch (liên từ), trotzdem (phó từ).