Ví tiền tiếng Đức là gì?
"ví tiền" trong tiếng Đức là die Börse (danh từ), der Geldbeutel (danh từ), das Portemonnaie (danh từ).
die Börse Danh từ · giống cái
/ˈbœrzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví tiền.
der Geldbeutel Danh từ · giống đực
/ˈɡɛltˌbɔɪ̯tl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví tiền.
- Ich ließ meinen Geldbeutel zuhause. Tôi đã để ví tiền ở nhà.
Xem đầy đủ từ "Geldbeutel": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Portemonnaie Danh từ · giống trung
/pɔʁt.moˈneː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví tiền.
- Ich habe mein Portemonnaie zu Hause gelassen. Tôi đã để ví tiền ở nhà.
Xem đầy đủ từ "Portemonnaie": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Geldbörse Danh từ · giống cái
/ˈɡɛltˌbœʁzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví tiền.
Xem đầy đủ từ "Geldbörse": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ví tiền tiếng Đức là gì?
"ví tiền" trong tiếng Đức là die Börse (danh từ), der Geldbeutel (danh từ), das Portemonnaie (danh từ).