TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vũng tiếng Đức là gì?

"vũng" trong tiếng Đức là die Lache (danh từ), die Pfütze (danh từ), die Lacke (danh từ).

die Lache Danh từ · giống cái

/ˈlaːxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũng, hũm.

Xem đầy đủ từ "Lache": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pfütze Danh từ · giống cái

/ˈpfʏtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũng, hũm.

Xem đầy đủ từ "Pfütze": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lacke Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũng, hũm.

Xem đầy đủ từ "Lacke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vũng tiếng Đức là gì?

"vũng" trong tiếng Đức là die Lache (danh từ), die Pfütze (danh từ), die Lacke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.