Vườn rau tiếng Đức là gì?
"vườn rau" trong tiếng Đức là der Gemüsegarten (danh từ), der Nutzgarten (danh từ).
der Gemüsegarten Danh từ · giống đực
[ɡəˈmyːzəˌɡaʁtn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn rau.
Xem đầy đủ từ "Gemüsegarten": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Nutzgarten Danh từ · giống đực
[ˈnʊt͡sˌɡaʁtn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vườn rau.
Xem đầy đủ từ "Nutzgarten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vườn rau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vườn rau tiếng Đức là gì?
"vườn rau" trong tiếng Đức là der Gemüsegarten (danh từ), der Nutzgarten (danh từ).