TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vườn rau tiếng Đức là gì?

"vườn rau" trong tiếng Đức là der Gemüsegarten (danh từ), der Nutzgarten (danh từ).

der Gemüsegarten Danh từ · giống đực

[ɡəˈmyːzəˌɡaʁtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vườn rau.

Xem đầy đủ từ "Gemüsegarten": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nutzgarten Danh từ · giống đực

[ˈnʊt͡sˌɡaʁtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vườn rau.

Xem đầy đủ từ "Nutzgarten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vườn rau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vườn rau tiếng Đức là gì?

"vườn rau" trong tiếng Đức là der Gemüsegarten (danh từ), der Nutzgarten (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.