Vải tiếng Đức là gì?
"vải" trong tiếng Đức là der Stoff (danh từ), das Tuch (danh từ), das Gewebe (danh từ).
der Stoff Danh từ · giống đực
/ʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải, vải vóc.
das Tuch Danh từ · giống trung
/tuːx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải, vải vóc.
- Ich habe viele Tücher gekauft. Tôi đã mua nhiều loại vải.
das Gewebe Danh từ · giống trung
/ɡəˈveːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải.
die Litschi Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải.
Xem đầy đủ từ "Litschi": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vải tiếng Đức là gì?
"vải" trong tiếng Đức là der Stoff (danh từ), das Tuch (danh từ), das Gewebe (danh từ).