Vệ sĩ tiếng Đức là gì?
"vệ sĩ" trong tiếng Đức là der Wächter (danh từ), der Bodyguard (danh từ), der Leibwächter (danh từ).
der Wächter Danh từ · giống đực
/ˈvɛçtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ.
Xem đầy đủ từ "Wächter": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bodyguard Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ.
Xem đầy đủ từ "Bodyguard": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Leibwächter Danh từ · giống đực
/ˈlaɪ̯pˌvɛçtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ.
- Ich bin Toms Leibwächterin. Tôi là vệ sĩ của Tom.
- Ich bin Toms Leibwächter. Tôi là vệ sĩ của Tom.
Xem đầy đủ từ "Leibwächter": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Personenschützer Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ.
Xem đầy đủ từ "Personenschützer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vệ sĩ tiếng Đức là gì?
"vệ sĩ" trong tiếng Đức là der Wächter (danh từ), der Bodyguard (danh từ), der Leibwächter (danh từ).