TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vực tiếng Đức là gì?

"vực" trong tiếng Đức là der Bereich (danh từ), die Klamm (danh từ), die Schlucht (danh từ).

der Bereich Danh từ · giống đực

/bəˈʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh giới, vực.

Xem đầy đủ từ "Bereich": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klamm Danh từ · giống cái

/klam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vực, hẻm núi.

Xem đầy đủ từ "Klamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schlucht Danh từ · giống cái

/ʃlʊχt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẻm núi, vực.

Xem đầy đủ từ "Schlucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Domäne Danh từ · giống cái

/doˈmeːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh giới, vực.

Xem đầy đủ từ "Domäne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vực tiếng Đức là gì?

"vực" trong tiếng Đức là der Bereich (danh từ), die Klamm (danh từ), die Schlucht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.