TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Van tiếng Đức là gì?

"van" trong tiếng Đức là die Klappe (danh từ), das Ventil (danh từ), der Schieber (danh từ).

die Klappe Danh từ · giống cái

/ˈklapə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắp, van, cửa lật.

Xem đầy đủ từ "Klappe": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ventil Danh từ · giống trung

[vɛnˈtiːl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Van.

Xem đầy đủ từ "Ventil": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schieber Danh từ · giống đực

/ˈʃiːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Van.

Xem đầy đủ từ "Schieber": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Armatur Danh từ · giống cái

[a(ʁ)maˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Van.

Xem đầy đủ từ "Armatur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Van tiếng Đức là gì?

"van" trong tiếng Đức là die Klappe (danh từ), das Ventil (danh từ), der Schieber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.