Van tiếng Đức là gì?
"van" trong tiếng Đức là die Klappe (danh từ), das Ventil (danh từ), der Schieber (danh từ).
die Klappe Danh từ · giống cái
/ˈklapə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắp, van, cửa lật.
das Ventil Danh từ · giống trung
[vɛnˈtiːl] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Van.
der Schieber Danh từ · giống đực
/ˈʃiːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Van.
Xem đầy đủ từ "Schieber": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Armatur Danh từ · giống cái
[a(ʁ)maˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Van.
Xem đầy đủ từ "Armatur": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Van tiếng Đức là gì?
"van" trong tiếng Đức là die Klappe (danh từ), das Ventil (danh từ), der Schieber (danh từ).