TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viết tắt tiếng Đức là gì?

"viết tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ), die Abbreviation (danh từ), die Abbreviatur (danh từ).

die Abkürzung Danh từ · giống cái

/ˈapˌkʏʁtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Abkürzung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Abbreviation Danh từ · giống cái

/abʁevi̯aˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Abbreviation": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Abbreviatur Danh từ · giống cái

/abʁevi̯aˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Abbreviatur": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kurzbezeichnung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Kurzbezeichnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kurzform Danh từ · giống cái

/ˈkʊʁt͡sˌfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Kurzform": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kürzel Danh từ · giống trung

/ˈkʏʁt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết tắt.

Xem đầy đủ từ "Kürzel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viết tắt tiếng Đức là gì?

"viết tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ), die Abbreviation (danh từ), die Abbreviatur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.