Viết tắt tiếng Đức là gì?
"viết tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ), die Abbreviation (danh từ), die Abbreviatur (danh từ).
die Abkürzung Danh từ · giống cái
/ˈapˌkʏʁtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Xem đầy đủ từ "Abkürzung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Abbreviation Danh từ · giống cái
/abʁevi̯aˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Xem đầy đủ từ "Abbreviation": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Abbreviatur Danh từ · giống cái
/abʁevi̯aˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Xem đầy đủ từ "Abbreviatur": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kurzbezeichnung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Xem đầy đủ từ "Kurzbezeichnung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kurzform Danh từ · giống cái
/ˈkʊʁt͡sˌfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Xem đầy đủ từ "Kurzform": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kürzel Danh từ · giống trung
/ˈkʏʁt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Câu hỏi thường gặp
Viết tắt tiếng Đức là gì?
"viết tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ), die Abbreviation (danh từ), die Abbreviatur (danh từ).