Xinh tiếng Đức là gì?
"xinh" trong tiếng Đức là schön (tính từ), hübsch (tính từ), attraktiv (tính từ).
schön Tính từ
/ʃøːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
hübsch Tính từ
/hʏpʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
- Er heiratete ein hübsches Mädchen. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
- Maria ist ein sehr hübsches Mädchen. Mary là một cô gái rất xinh xắn.
attraktiv Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
Xem đầy đủ từ "attraktiv": der/die/das, biến cách, cách chia →
niedlich Tính từ
[ˈniːtlɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
Xem đầy đủ từ "niedlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xinh tiếng Đức là gì?
"xinh" trong tiếng Đức là schön (tính từ), hübsch (tính từ), attraktiv (tính từ).