TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xinh xắn tiếng Đức là gì?

"xinh xắn" trong tiếng Đức là schön (tính từ), hübsch (tính từ), attraktiv (tính từ).

schön Tính từ

/ʃøːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xinh xắn, xinh.

Xem đầy đủ từ "schön": der/die/das, biến cách, cách chia →

hübsch Tính từ

/hʏpʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xinh xắn, xinh.

  • Er heiratete ein hübsches Mädchen. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
  • Maria ist ein sehr hübsches Mädchen. Mary là một cô gái rất xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "hübsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

attraktiv Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xinh xắn, xinh.

Xem đầy đủ từ "attraktiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

niedlich Tính từ

[ˈniːtlɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xinh xắn, xinh.

Xem đầy đủ từ "niedlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xinh xắn tiếng Đức là gì?

"xinh xắn" trong tiếng Đức là schön (tính từ), hübsch (tính từ), attraktiv (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.