TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xuất hiện tiếng Đức là gì?

"xuất hiện" trong tiếng Đức là erscheinen (động từ), auftauchen (động từ), der Auftritt (danh từ).

erscheinen Động từ

/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện.

Xem đầy đủ từ "erscheinen": der/die/das, biến cách, cách chia →

auftauchen Động từ

[ˈʔaʊ̯ftaʊ̯χn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện.

Xem đầy đủ từ "auftauchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Auftritt Danh từ · giống đực

/ˈaʊftʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện.

Xem đầy đủ từ "Auftritt": der/die/das, biến cách, cách chia →

entstehen Động từ

/ʔɛntˈʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành, xuất hiện, phát sinh.

Xem đầy đủ từ "entstehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xuất hiện tiếng Đức là gì?

"xuất hiện" trong tiếng Đức là erscheinen (động từ), auftauchen (động từ), der Auftritt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.