die Wehr
/veːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Wehren · sinh cách: der Wehr
die Wehr nghĩa là đăng.
Nghĩa của Wehr
Danh từ · giống cái
- Đăng.
Biến cách của Wehr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wehr | die Wehren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wehr | der Wehren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wehr | den Wehren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wehr | die Wehren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wehr
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resistance; defence; also in the sense of defenders; guard; weir; barrage
Câu hỏi thường gặp
Wehr nghĩa là gì?
Wehr (danh từ) nghĩa là đăng.
Wehr là der, die hay das?
Wehr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wehr); số nhiều: die Wehren.