TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wehr

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/veːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wehren · sinh cách: der Wehr

die Wehr nghĩa là đăng.

Nghĩa của Wehr

Danh từ · giống cái

  1. Đăng.

Biến cách của Wehr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wehrdie Wehren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wehrder Wehren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wehrden Wehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wehrdie Wehren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wehr

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resistance; defence; also in the sense of defenders; guard; weir; barrage

Câu hỏi thường gặp

Wehr nghĩa là gì?

Wehr (danh từ) nghĩa là đăng.

Wehr là der, die hay das?

Wehr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wehr); số nhiều: die Wehren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.