TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weiß

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

weiß nghĩa là trắng, bạch.

Cũng là một dạng biến đổi của wissen — Biết.

Nghĩa của weiß

Tính từ

  1. Trắng, bạch.

Danh từ · giống trung

Weiß
  1. Trắng.

So sánh của weiß

So sánh hơnweißer
So sánh nhấtam weißesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weiß

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với weiß

Câu ví dụ với weiß

  • Ich weiß einfach nicht, was ich sagen soll. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #89
  • Ich weiß nicht, was du meinst. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #210
  • Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #245
  • Ich weiß nicht, ob ich es noch habe. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #261
  • Ich weiß nicht, was schlimmer ist. Tôi không biết cái gì có thể xấu hơn nữa.Tatoeba #942
  • Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #1708264
  • Ich weiß nicht. Tôi không biết.Tatoeba #351740
  • Ich weiß nicht, wie ich es beweisen soll, so selbstverständlich wie es ist! Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ white
  • Danh từ white, whiteness; powder, face powder; cocaine

Câu hỏi thường gặp

weiß nghĩa là gì?

weiß (tính từ, danh từ) nghĩa là trắng, bạch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.