TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zornig

/ˈtsɔʁnɪç/ giọng máy của trình duyệt

zornig nghĩa là giận, tức.

Nghĩa của zornig

Tính từ

  1. Trang trọng Giận, tức.

So sánh của zornig

So sánh hơnzorniger
So sánh nhấtam zornigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zornig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ angry; wrathful; irate

Câu hỏi thường gặp

zornig nghĩa là gì?

zornig (tính từ) nghĩa là giận, tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.