TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zuverlässig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡suːfɛɐ̯ˌlɛsɪç/ giọng máy của trình duyệt

zuverlässig nghĩa là tin cậy, đáng tin cậy.

Nghĩa của zuverlässig

Tính từ

  1. Tin cậy, đáng tin cậy.

So sánh của zuverlässig

So sánh hơnzuverlässiger
So sánh nhấtam zuverlässigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zuverlässig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reliable, dependable, trustworthy
  • Phó từ steadily, staunchly

Câu hỏi thường gặp

zuverlässig nghĩa là gì?

zuverlässig (tính từ) nghĩa là tin cậy, đáng tin cậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.