TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

öde

/ˈʔøːdə/ giọng máy của trình duyệt

öde nghĩa là hoang tàn.

Nghĩa của öde

Tính từ

  1. Hoang tàn.

So sánh của öde

So sánh hơnöder
So sánh nhấtam ödesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với öde

Đồng nghĩa

Họ từ của öde

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ empty, bare, barren, bleak, desolate, deserted; tedious, dull, dreary
  • Danh từ wasteland; desertedness; dreariness, tediousness

Câu hỏi thường gặp

öde nghĩa là gì?

öde (tính từ) nghĩa là hoang tàn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.