divers
/diˈvɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
divers nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.
Nghĩa của divers
Tính từ
- Phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.
So sánh của divers
| So sánh hơn | diverser |
| So sánh nhất | am diversesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divers
Đồng nghĩa
Họ từ của divers
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ different, various, miscellaneous (a certain number of different items); diverse, varying (showing great variety); diverse (of a society or group: showing variety in terms of ethnicity, language, religious affiliation, sexual orientation, etc.); non-binary, intersex (belonging to any category of gender that is neither male nor female)
Câu hỏi thường gặp
divers nghĩa là gì?
divers (tính từ) nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.