TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

divers

/diˈvɛʁs/ giọng máy của trình duyệt

divers nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.

Nghĩa của divers

Tính từ

  1. Phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.

So sánh của divers

So sánh hơndiverser
So sánh nhấtam diversesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divers

Đồng nghĩa

Họ từ của divers

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ different, various, miscellaneous (a certain number of different items); diverse, varying (showing great variety); diverse (of a society or group: showing variety in terms of ethnicity, language, religious affiliation, sexual orientation, etc.); non-binary, intersex (belonging to any category of gender that is neither male nor female)

Câu hỏi thường gặp

divers nghĩa là gì?

divers (tính từ) nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.