das Ethanol
danh từ giống trung
/ˌetaˈnoːl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ethanols
das Ethanol nghĩa là cồn, rượu ethylic.
Nghĩa của Ethanol
Danh từ · giống trung
- Cồn, rượu ethylic.
Biến cách của Ethanol (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ethanol |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ethanols |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ethanol |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ethanol |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ethanol
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethanol
Câu hỏi thường gặp
Ethanol nghĩa là gì?
Ethanol (danh từ) nghĩa là cồn, rượu ethylic.
Ethanol là der, die hay das?
Ethanol là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ethanol).