extra
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛks.tʁa/ giọng máy của trình duyệt
extra nghĩa là nhất là, đặc biệt là.
Nghĩa của extra
Phó từ
- Thông tục Nhất là, đặc biệt là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ separate (not included in or directly connected to the object being discussed); special, specially made
- Phó từ specifically (for a given purpose); on purpose; aside, apart, separately; particularly, very
- Tiền tố extra-
Câu hỏi thường gặp
extra nghĩa là gì?
extra (phó từ) nghĩa là nhất là, đặc biệt là.