gefinkelt
giọng máy của trình duyệt
gefinkelt nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.
Nghĩa của gefinkelt
Tính từ
- Áo Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.
So sánh của gefinkelt
| So sánh hơn | gefinkelter |
| So sánh nhất | am gefinkeltsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gefinkelt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crafty, cunning
Câu hỏi thường gặp
gefinkelt nghĩa là gì?
gefinkelt (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.