kicken
kicken nghĩa là đá.
Nghĩa của kicken
Động từ
- Đá.
Chia động từ kicken
Hiện tại Präsens
- ich kicke
- du kickst
- er/sie/es kickt
- wir kicken
- ihr kickt
- sie/Sie kicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kickte
- du kicktest
- er/sie/es kickte
- wir kickten
- ihr kicktet
- sie/Sie kickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekickt
- du hast gekickt
- er/sie/es hat gekickt
- wir haben gekickt
- ihr habt gekickt
- sie/Sie haben gekickt
Tương lai Futur I
- ich werde kicken
- du wirst kicken
- er/sie/es wird kicken
- wir werden kicken
- ihr werdet kicken
- sie/Sie werden kicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich kicke
- du kickest
- er/sie/es kicke
- wir kicken
- ihr kicket
- sie/Sie kicken
Mệnh lệnh Imperativ
- kick! (du)
- kickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kicken
Đồng nghĩa
Họ từ của kicken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kick (strike with one’s foot; usually in the context of sports); to play football (soccer); to kick (remove someone from an online activity); to kick in (begin to happen)
Câu hỏi thường gặp
kicken nghĩa là gì?
kicken (động từ) nghĩa là đá.
Chia động từ kicken ở thì hiện tại thế nào?
ich kicke, du kickst, er/sie/es kickt, wir kicken, ihr kickt, sie/Sie kicken. Phân từ II: gekickt.