TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klammer

danh từ giống cái
/ˈklamɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klammern · sinh cách: der Klammer

die Klammer nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc, ngoặc đơn.

Nghĩa của Klammer

Danh từ · giống cái

  1. Dấu ngoặc đơn.
  2. Ngoặc, ngoặc đơn.

Biến cách của Klammer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klammerdie Klammern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klammerder Klammern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klammerden Klammern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klammerdie Klammern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Klammer

Cụm từ, thành ngữ với Klammer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clamp; bracket, parenthesis, {}, [], () and the like characters; braces

Câu hỏi thường gặp

Klammer nghĩa là gì?

Klammer (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc, ngoặc đơn.

Klammer là der, die hay das?

Klammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klammer); số nhiều: die Klammern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.