TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Monatsregel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Monatsregeln · sinh cách: der Monatsregel

die Monatsregel nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Nghĩa của Monatsregel

Danh từ · giống cái

  1. Trang trọng Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Biến cách của Monatsregel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Monatsregeldie Monatsregeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Monatsregelder Monatsregeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Monatsregelden Monatsregeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Monatsregeldie Monatsregeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Monatsregel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ period, menstruation

Câu hỏi thường gặp

Monatsregel nghĩa là gì?

Monatsregel (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Monatsregel là der, die hay das?

Monatsregel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Monatsregel); số nhiều: die Monatsregeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.