TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Not

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/noːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nöte · sinh cách: der Not

die Not nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.

Nghĩa của Not

Danh từ · giống cái

  1. Sự cần thiết, nhu cầu.

Biến cách của Not (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Notdie Nöte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Notder Nöte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Notden Nöten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Notdie Nöte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Not

Câu ví dụ với Not

  • Wahre Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404856
  • In der Not erkennt man den wahren Freund. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2659368
  • Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948763
  • Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ need, imminence; necessity, poverty; emergency, crisis
  • Phó từ only used in nottun

Câu hỏi thường gặp

Not nghĩa là gì?

Not (danh từ) nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.

Not là der, die hay das?

Not là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Not); số nhiều: die Nöte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.