die Not
số nhiều: die Nöte · sinh cách: der Not
die Not nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.
Nghĩa của Not
Danh từ · giống cái
- Sự cần thiết, nhu cầu.
Biến cách của Not (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Not | die Nöte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Not | der Nöte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Not | den Nöten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Not | die Nöte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Not
Câu ví dụ với Not
- Wahre Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404856
- In der Not erkennt man den wahren Freund. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2659368
- Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948763
- Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ need, imminence; necessity, poverty; emergency, crisis
- Phó từ only used in nottun
Câu hỏi thường gặp
Not nghĩa là gì?
Not (danh từ) nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu.
Not là der, die hay das?
Not là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Not); số nhiều: die Nöte.