TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Per

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛr/ giọng máy của trình duyệt

Per nghĩa là phêrô.

Nghĩa của Per

Danh từ riêng

  1. Phêrô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Per

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Per

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name
  • Giới từ by, by means of, through, via; by (a date); per, for (each)

Câu hỏi thường gặp

Per nghĩa là gì?

Per (danh từ riêng) nghĩa là phêrô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.