der Polizist
số nhiều: die Polizisten · sinh cách: des Polizisten
der Polizist nghĩa là cảnh sát.
Nghĩa của Polizist
Danh từ · giống đực
- Cảnh sát.
Biến cách của Polizist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Polizist | die Polizisten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Polizisten | der Polizisten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Polizisten | den Polizisten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Polizisten | die Polizisten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Polizist
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Polizist
- Der Polizist hat sich bestechen lassen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629951
- Der Polizist ließ sich bestechen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629950
- Falls du dich verirrst, frag einen Polizisten! Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10325543
- Er rannte weg, kaum dass er den Polizisten sah. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261636
- Kaum dass er den Polizisten sah, ergriff er die Flucht. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ police officer (male or female); policeman
Câu hỏi thường gặp
Polizist nghĩa là gì?
Polizist (danh từ) nghĩa là cảnh sát.
Polizist là der, die hay das?
Polizist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Polizist); số nhiều: die Polizisten.