TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pudern

/ˈpuːdɐn/ giọng máy của trình duyệt

pudern nghĩa là đụ, địt.

Cũng là một dạng biến đổi của Puder — Bột, bụi.

Nghĩa của pudern

Động từ

  1. Áo, Thông tục, Thô tục Đụ, địt, chịch.

Chia động từ pudern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepudertPhân từ I: pudernd

Hiện tại Präsens

  • ich pudre
  • du puderst
  • er/sie/es pudert
  • wir pudern
  • ihr pudert
  • sie/Sie pudern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich puderte
  • du pudertest
  • er/sie/es puderte
  • wir puderten
  • ihr pudertet
  • sie/Sie puderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepudert
  • du hast gepudert
  • er/sie/es hat gepudert
  • wir haben gepudert
  • ihr habt gepudert
  • sie/Sie haben gepudert

Tương lai Futur I

  • ich werde pudern
  • du wirst pudern
  • er/sie/es wird pudern
  • wir werden pudern
  • ihr werdet pudern
  • sie/Sie werden pudern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pudere
  • du puderest
  • er/sie/es pudere
  • wir pudern
  • ihr puderet
  • sie/Sie pudern

Mệnh lệnh Imperativ

  • pudre! (du)
  • pudert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pudern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to powder; To have sexual intercourse, to copulate

Câu hỏi thường gặp

pudern nghĩa là gì?

pudern (động từ) nghĩa là đụ, địt.

Chia động từ pudern ở thì hiện tại thế nào?

ich pudre, du puderst, er/sie/es pudert, wir pudern, ihr pudert, sie/Sie pudern. Phân từ II: gepudert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.