TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheppern

/ˈʃɛpərn/ giọng máy của trình duyệt

scheppern nghĩa là rung lách cách, rung lạch cạch.

Nghĩa của scheppern

Động từ

  1. Rung lách cách, rung lạch cạch.

Chia động từ scheppern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gescheppertPhân từ I: scheppernd

Hiện tại Präsens

  • ich scheppre
  • du schepperst
  • er/sie/es scheppert
  • wir scheppern
  • ihr scheppert
  • sie/Sie scheppern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schepperte
  • du scheppertest
  • er/sie/es schepperte
  • wir schepperten
  • ihr scheppertet
  • sie/Sie schepperten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gescheppert
  • du hast gescheppert
  • er/sie/es hat gescheppert
  • wir haben gescheppert
  • ihr habt gescheppert
  • sie/Sie haben gescheppert

Tương lai Futur I

  • ich werde scheppern
  • du wirst scheppern
  • er/sie/es wird scheppern
  • wir werden scheppern
  • ihr werdet scheppern
  • sie/Sie werden scheppern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scheppere
  • du schepperest
  • er/sie/es scheppere
  • wir scheppern
  • ihr schepperet
  • sie/Sie scheppern

Mệnh lệnh Imperativ

  • scheppre! (du)
  • scheppert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheppern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clank, clash, clatter, rattle (make the sound of hard objects, e.g. metal or glass, striking each other loudly and/or repeatedly); there to be a (car) accident, usually without harm to life and limb; to hit someone, to slap someone

Câu hỏi thường gặp

scheppern nghĩa là gì?

scheppern (động từ) nghĩa là rung lách cách, rung lạch cạch.

Chia động từ scheppern ở thì hiện tại thế nào?

ich scheppre, du schepperst, er/sie/es scheppert, wir scheppern, ihr scheppert, sie/Sie scheppern. Phân từ II: gescheppert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.