TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schrecken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʁɛkən/ giọng máy của trình duyệt

schrecken nghĩa là làm hoảng sợ, sự khiếp.

Nghĩa của schrecken

Động từ

  1. Làm hoảng sợ.

Danh từ · giống đực

Schrecken
  1. Sự khiếp.

Chia động từ schrecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschrecktPhân từ I: schreckend

Hiện tại Präsens

  • ich schrecke
  • du schreckst
  • er/sie/es schreckt
  • wir schrecken
  • ihr schreckt
  • sie/Sie schrecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schreckte
  • du schrecktest
  • er/sie/es schreckte
  • wir schreckten
  • ihr schrecktet
  • sie/Sie schreckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschreckt
  • du hast geschreckt
  • er/sie/es hat geschreckt
  • wir haben geschreckt
  • ihr habt geschreckt
  • sie/Sie haben geschreckt

Tương lai Futur I

  • ich werde schrecken
  • du wirst schrecken
  • er/sie/es wird schrecken
  • wir werden schrecken
  • ihr werdet schrecken
  • sie/Sie werden schrecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schrecke
  • du schreckest
  • er/sie/es schrecke
  • wir schrecken
  • ihr schrecket
  • sie/Sie schrecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schreck! (du)
  • schreckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schrecken

Đồng nghĩa

Họ từ của schrecken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to frighten, to scare; to intimidate or discourage, to deter; to bark (said of roe deer); to wake or become alert with a start or scare (as from sleep or from being deep in thought)
  • Danh từ fright; terror

Câu hỏi thường gặp

schrecken nghĩa là gì?

schrecken (động từ, danh từ) nghĩa là làm hoảng sợ, sự khiếp.

Chia động từ schrecken ở thì hiện tại thế nào?

ich schrecke, du schreckst, er/sie/es schreckt, wir schrecken, ihr schreckt, sie/Sie schrecken. Phân từ II: geschreckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.