schrecken
schrecken nghĩa là làm hoảng sợ, sự khiếp.
Nghĩa của schrecken
Động từ
- Làm hoảng sợ.
Danh từ · giống đực
Schrecken- Sự khiếp.
Chia động từ schrecken
Hiện tại Präsens
- ich schrecke
- du schreckst
- er/sie/es schreckt
- wir schrecken
- ihr schreckt
- sie/Sie schrecken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schreckte
- du schrecktest
- er/sie/es schreckte
- wir schreckten
- ihr schrecktet
- sie/Sie schreckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschreckt
- du hast geschreckt
- er/sie/es hat geschreckt
- wir haben geschreckt
- ihr habt geschreckt
- sie/Sie haben geschreckt
Tương lai Futur I
- ich werde schrecken
- du wirst schrecken
- er/sie/es wird schrecken
- wir werden schrecken
- ihr werdet schrecken
- sie/Sie werden schrecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schrecke
- du schreckest
- er/sie/es schrecke
- wir schrecken
- ihr schrecket
- sie/Sie schrecken
Mệnh lệnh Imperativ
- schreck! (du)
- schreckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schrecken
Đồng nghĩa
Họ từ của schrecken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to frighten, to scare; to intimidate or discourage, to deter; to bark (said of roe deer); to wake or become alert with a start or scare (as from sleep or from being deep in thought)
- Danh từ fright; terror
Câu hỏi thường gặp
schrecken nghĩa là gì?
schrecken (động từ, danh từ) nghĩa là làm hoảng sợ, sự khiếp.
Chia động từ schrecken ở thì hiện tại thế nào?
ich schrecke, du schreckst, er/sie/es schreckt, wir schrecken, ihr schreckt, sie/Sie schrecken. Phân từ II: geschreckt.