der Speichellecker
sinh cách: des Speichelleckers
der Speichellecker nghĩa là nịnh hót.
Nghĩa của Speichellecker
Danh từ · giống đực
- Nịnh hót.
Biến cách của Speichellecker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Speichellecker | die Speichellecker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Speichelleckers | der Speichellecker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Speichellecker | den Speichelleckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Speichellecker | die Speichellecker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Speichellecker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lickspittle, sycophant (stronger: arse-licker)
Câu hỏi thường gặp
Speichellecker nghĩa là gì?
Speichellecker (danh từ) nghĩa là nịnh hót.
Speichellecker là der, die hay das?
Speichellecker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Speichellecker).