TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stiften

giọng máy của trình duyệt

stiften nghĩa là quyên góp.

Cũng là một dạng biến đổi của Stift — Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Nghĩa của stiften

Động từ

  1. Quyên góp.

Chia động từ stiften

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestiftetPhân từ I: stiftend

Hiện tại Präsens

  • ich stifte
  • du stiftest
  • er/sie/es stiftet
  • wir stiften
  • ihr stiftet
  • sie/Sie stiften

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stiftete
  • du stiftetest
  • er/sie/es stiftete
  • wir stifteten
  • ihr stiftetet
  • sie/Sie stifteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestiftet
  • du hast gestiftet
  • er/sie/es hat gestiftet
  • wir haben gestiftet
  • ihr habt gestiftet
  • sie/Sie haben gestiftet

Tương lai Futur I

  • ich werde stiften
  • du wirst stiften
  • er/sie/es wird stiften
  • wir werden stiften
  • ihr werdet stiften
  • sie/Sie werden stiften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stifte
  • du stiftest
  • er/sie/es stifte
  • wir stiften
  • ihr stiftet
  • sie/Sie stiften

Mệnh lệnh Imperativ

  • stift! (du)
  • stiftet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stiften

Đồng nghĩa

Họ từ của stiften

Câu ví dụ với stiften

  • Hast du viele Stifte? Cậu có nhiều bút không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2120344
  • Sind das deine Stifte? Có phải những cái bút chì này là của bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8201384

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to found, to create (an organization or award, especially with a focus on financing); to sponsor, to fund (the construction or creation of something); to donate (some amount of money or supplies to a cause); to cause, to spread, to bring about (a reaction or sentiment, especially among a group of people)

Câu hỏi thường gặp

stiften nghĩa là gì?

stiften (động từ) nghĩa là quyên góp.

Chia động từ stiften ở thì hiện tại thế nào?

ich stifte, du stiftest, er/sie/es stiftet, wir stiften, ihr stiftet, sie/Sie stiften. Phân từ II: gestiftet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.