die Taverne
số nhiều: die Tavernen · sinh cách: der Taverne
die Taverne nghĩa là tửu quán.
Nghĩa của Taverne
Danh từ · giống cái
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Tửu quán.
Biến cách của Taverne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Taverne | die Tavernen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Taverne | der Tavernen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Taverne | den Tavernen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Taverne | die Tavernen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taverne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a Mediterranean wine bar and/or simple restaurant, especially an Italian or Greek one; a taverna; inn, tavern, traditional restaurant or hotel
Câu hỏi thường gặp
Taverne nghĩa là gì?
Taverne (danh từ) nghĩa là tửu quán.
Taverne là der, die hay das?
Taverne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taverne); số nhiều: die Tavernen.