TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Taverne

danh từ giống cái
/taˈvɛʁnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tavernen · sinh cách: der Taverne

die Taverne nghĩa là tửu quán.

Nghĩa của Taverne

Danh từ · giống cái

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Tửu quán.

Biến cách của Taverne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tavernedie Tavernen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Taverneder Tavernen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Taverneden Tavernen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tavernedie Tavernen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taverne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a Mediterranean wine bar and/or simple restaurant, especially an Italian or Greek one; a taverna; inn, tavern, traditional restaurant or hotel

Câu hỏi thường gặp

Taverne nghĩa là gì?

Taverne (danh từ) nghĩa là tửu quán.

Taverne là der, die hay das?

Taverne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taverne); số nhiều: die Tavernen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.