der Tornister
danh từ giống đực
/tɔrˈnɪstər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Tornisters
der Tornister nghĩa là cặp, cặp sách.
Nghĩa của Tornister
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Cặp, cặp sách.
Biến cách của Tornister (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tornister | die Tornister |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tornisters | der Tornister |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tornister | den Tornistern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tornister | die Tornister |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tornister
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knapsack of a soldier; schoolbag, rectangular satchel employed by pupils to carry utilities to school
Câu hỏi thường gặp
Tornister nghĩa là gì?
Tornister (danh từ) nghĩa là cặp, cặp sách.
Tornister là der, die hay das?
Tornister là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tornister).