TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đám đông tiếng Đức là gì?

"đám đông" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), das Volk (danh từ), das Gedränge (danh từ).

die Menge Danh từ · giống cái

/ˈmɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "Menge": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Volk Danh từ · giống trung

/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "Volk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gedränge Danh từ · giống trung

/ɡəˈdʁɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "Gedränge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Menschenmasse Danh từ · giống cái

[ˈmɛnʃn̩ˌmasə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "Menschenmasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Menschenmenge Danh từ · giống cái

/ˈmɛnʃn̩ˌmɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "Menschenmenge": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đám đông tiếng Đức là gì?

"đám đông" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), das Volk (danh từ), das Gedränge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.