Đám đông tiếng Đức là gì?
"đám đông" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), das Volk (danh từ), das Gedränge (danh từ).
die Menge Danh từ · giống cái
/ˈmɛŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông.
das Volk Danh từ · giống trung
/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông.
das Gedränge Danh từ · giống trung
/ɡəˈdʁɛŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông.
Xem đầy đủ từ "Gedränge": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Menschenmasse Danh từ · giống cái
[ˈmɛnʃn̩ˌmasə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông.
Xem đầy đủ từ "Menschenmasse": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Menschenmenge Danh từ · giống cái
/ˈmɛnʃn̩ˌmɛŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông.
Xem đầy đủ từ "Menschenmenge": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đám đông tiếng Đức là gì?
"đám đông" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), das Volk (danh từ), das Gedränge (danh từ).