TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đón tiếng Đức là gì?

"đón" trong tiếng Đức là abholen (động từ), aufnehmen (động từ), auflesen (động từ).

abholen Động từ

/ˈʔaphoːln̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đón.

  • Tom bat mich, Maria vom Flughafen abzuholen. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay.

Xem đầy đủ từ "abholen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufnehmen Động từ

/ˈʔaʊ̯fneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đón.

Xem đầy đủ từ "aufnehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

auflesen Động từ

[ˈaʊ̯fˌleːzn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đón.

Xem đầy đủ từ "auflesen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einsammeln Động từ

/ˈaɪ̯nˌzaml̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đón.

Xem đầy đủ từ "einsammeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đón tiếng Đức là gì?

"đón" trong tiếng Đức là abholen (động từ), aufnehmen (động từ), auflesen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.