Đạc tiếng Đức là gì?
"đạc" trong tiếng Đức là das Möbel (danh từ).
das Möbel Danh từ · giống trung
/ˈmøːbəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ đạc.
- Ich bin es leid, Möbel anzusehen, die wir uns nicht leisten können. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạc tiếng Đức là gì?
"đạc" trong tiếng Đức là das Möbel (danh từ).