Độ tiếng Đức là gì?
"độ" trong tiếng Đức là etwa (phó từ), der Grad (danh từ), ungefähr (phó từ).
etwa Phó từ
/ˈɛtva/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỡ, độ.
der Grad Danh từ · giống đực
/ɡʁaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ.
- Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
ungefähr Phó từ
/ˈʊnɡəfɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng, chừng, cỡ, độ.
Xem đầy đủ từ "ungefähr": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Ausmaß Danh từ · giống trung
/ˈaʊ̯smaːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức, mức độ, trình độ.
der Umfang Danh từ · giống đực
/ˈʊmfaŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức, mức độ, trình độ.
Câu hỏi thường gặp
Độ tiếng Đức là gì?
"độ" trong tiếng Đức là etwa (phó từ), der Grad (danh từ), ungefähr (phó từ).