TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đụ tiếng Đức là gì?

"đụ" trong tiếng Đức là vögeln (động từ), ficken (động từ), nageln (động từ).

vögeln Động từ

/ˈføːɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "vögeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

ficken Động từ

/ˈfɪkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "ficken": der/die/das, biến cách, cách chia →

nageln Động từ

/ˈnaːɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "nageln": der/die/das, biến cách, cách chia →

pimpern Động từ

/ˈpɪmpəʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "pimpern": der/die/das, biến cách, cách chia →

poppen Động từ

/ˈpɔpən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "poppen": der/die/das, biến cách, cách chia →

pudern Động từ

/ˈpuːdɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "pudern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đụ tiếng Đức là gì?

"đụ" trong tiếng Đức là vögeln (động từ), ficken (động từ), nageln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.