Ốm tiếng Đức là gì?
"ốm" trong tiếng Đức là krank (tính từ), mager (tính từ), siech (tính từ).
krank Tính từ
/kʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm.
- Meine Mutter ist ernsthaft krank. Mẹ mình đang ốm nặng.
- Ich bin zu Hause geblieben, da ich krank war. Tôi ở nhà vì tôi bị ốm.
mager Tính từ
/ˈmaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.
siech Tính từ
/ziːç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ốm tiếng Đức là gì?
"ốm" trong tiếng Đức là krank (tính từ), mager (tính từ), siech (tính từ).