TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ốm tiếng Đức là gì?

"ốm" trong tiếng Đức là krank (tính từ), mager (tính từ), siech (tính từ).

krank Tính từ

/kʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, ốm.

  • Meine Mutter ist ernsthaft krank. Mẹ mình đang ốm nặng.
  • Ich bin zu Hause geblieben, da ich krank war. Tôi ở nhà vì tôi bị ốm.

Xem đầy đủ từ "krank": der/die/das, biến cách, cách chia →

mager Tính từ

/ˈmaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.

Xem đầy đủ từ "mager": der/die/das, biến cách, cách chia →

siech Tính từ

/ziːç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, ốm.

Xem đầy đủ từ "siech": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ốm tiếng Đức là gì?

"ốm" trong tiếng Đức là krank (tính từ), mager (tính từ), siech (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.