TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ống khói tiếng Đức là gì?

"ống khói" trong tiếng Đức là der/das Kamin (danh từ), die Esse (danh từ), der Rauchfang (danh từ).

der/das Kamin Danh từ · giống đực hoặc trung

/kaˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống khói.

Xem đầy đủ từ "Kamin": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Esse Danh từ · giống cái

/ˈɛsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống khói.

Xem đầy đủ từ "Esse": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rauchfang Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống khói.

Xem đầy đủ từ "Rauchfang": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schlot Danh từ · giống đực

/ʃloːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống khói.

Xem đầy đủ từ "Schlot": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schornstein Danh từ · giống đực

/ˈʃɔʁnˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống khói.

  • Aus dem Schornstein stieg Rauch auf. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.

Xem đầy đủ từ "Schornstein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ống khói tiếng Đức là gì?

"ống khói" trong tiếng Đức là der/das Kamin (danh từ), die Esse (danh từ), der Rauchfang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.