Ờ tiếng Đức là gì?
"ờ" trong tiếng Đức là äh (thán từ), ja (thán từ), ähm (thán từ).
äh Thán từ
/ɛː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ờ, ừm (ngập ngừng)
ja Thán từ
[jäː] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ờ, ừ, dạ, phải.
ähm Thán từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ờ, ừm (ngập ngừng)
jo Thán từ
/jɔː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ờ, ừ, vâng, dạ, phải.
joa Thán từ
/joːa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ừ, ờ.
Câu hỏi thường gặp
Ờ tiếng Đức là gì?
"ờ" trong tiếng Đức là äh (thán từ), ja (thán từ), ähm (thán từ).