Cà rốt tiếng Đức là gì?
"cà rốt" trong tiếng Đức là die Karotte (danh từ), die Mohrrübe (danh từ), die Möhre (danh từ).
die Karotte Danh từ · giống cái
/kaˈrɔtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà rốt, ca rốt.
- Tom mag Karotten. Tom thích cà rốt.
- Tom hasst Karotten. Tom ghét cà rốt.
Xem đầy đủ từ "Karotte": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mohrrübe Danh từ · giống cái
/ˈmoː(r)ˌryːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà rốt, ca rốt.
Xem đầy đủ từ "Mohrrübe": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Möhre Danh từ · giống cái
/ˈmøːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà rốt, ca rốt.
- Tom hasst Möhren. Tom ghét cà rốt.
- Kaninchen lieben Möhren. Thỏ thích cà rốt.
die gelbe Rübe Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà rốt, ca rốt.
Xem đầy đủ từ "gelbe Rübe": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Rüebli Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà rốt, ca rốt.
Câu hỏi thường gặp
Cà rốt tiếng Đức là gì?
"cà rốt" trong tiếng Đức là die Karotte (danh từ), die Mohrrübe (danh từ), die Möhre (danh từ).